Tấm lợp PU 5 sóng Javta
Biên dạng 5 sóng quen thuộc, khổ hữu dụng 1.000 mm, có lõi PU cách nhiệt
Biên dạng 5 sóng quen thuộc, khổ hữu dụng 1.000 mm, có lõi PU cách nhiệt
Tấm lợp 5 sóng 3 lớp khổ hữu dụng 1.000 mm, lõi PU tỷ trọng 38 ± 3 kg/m³, độ dày lõi 20 – 60 mm.
Tấm lợp PU 5 sóng Javta dùng biên dạng 5 sóng quen thuộc của tôn lợp công nghiệp nhưng có thêm lõi PU cách nhiệt và lớp lót mặt dưới — lợp nhanh như tôn thường, chống nóng và giảm ồn mưa như panel.
Khổ hữu dụng 1.000 mm giúp phủ mái nhanh, phù hợp nhà xưởng, nhà kho diện tích lớn.
| Lớp thứ nhất | Tôn 5 sóng, dày 0,30 – 0,50 mm — Tôn mạ màu |
|---|---|
| Lớp thứ hai | PU tỷ trọng 38 ± 3 kg/m³ — Lõi cách nhiệt |
| Lớp thứ ba | PP / Alufim / tôn phẳng, dày 0,30 – 0,45 mm — Lớp lót mặt dưới |
| Độ dày lõi PU | 20, 40, 50, 60 mm |
| Khổ hữu dụng / khổ sản phẩm | 1.000 / 1.080 mm |
| Chiều dài tối đa | Trong phạm vi có thể vận chuyển |
| Màu tôn tiêu chuẩn | Đỏ, xanh dương, xanh rêu, xanh ngọc, trắng sữa, vàng kem — Theo bảng màu catalogue |

Ngoài bảng màu tiêu chuẩn, Phú Sơn sản xuất theo mã màu riêng của công trình khi đặt số lượng lớn.

Mái chống nóng diện tích lớn

Lợp nhanh, đồng bộ màu

Tấm lợp 3 lớp Kliplock K400 khổ hữu dụng 400 mm, sóng dương Ω cao 42 mm, lõi PU tỷ trọng 38 ± 3 kg/m³, độ dày lõi 10 – 60 mm, liên kết ngàm khoá giấu vít.
Xem thông số
Tấm lợp Kliplock K450 khổ hữu dụng 450 mm, lõi PU tỷ trọng 29 – 38 ± 3 kg/m³, độ dày lõi 16 – 50 mm, có lớp gấp mép tăng cứng.
Xem thông số
Tấm lợp 5 sóng lõi EPS khổ hữu dụng 1.000 mm, tỷ trọng 8 – 25 kg/m³, độ dày lõi 50 – 200 mm, chiều dài tối đa 18.000 mm.
Xem thông số
Tấm lợp 3 lớp 2 mặt tôn lõi Glasswool hoặc Rockwool, sóng công nghiệp cao 32 mm, khổ hữu dụng 1.000 mm (khổ sản phẩm 1.080 mm), độ dày lõi 50 – 200 mm.
Xem thông số
Tấm lợp 3 lớp 11 sóng khổ hữu dụng 1.000 mm (khổ sản phẩm 1.080 mm), sóng dương cao 17 mm, tôn 0,30 – 0,50 mm, lõi PU tỷ trọng 35 ± 3 kg/m³ dày 16 mm.
Xem thông sốĐội ngũ kỹ thuật của Phú Sơn Group sẵn sàng tư vấn và báo giá nhanh nhất cho bạn.