Tấm lợp EPS 5 sóng Javta
Lõi EPS thường hoặc chống cháy lan - độ dày 50 – 200 mm, dài tới 18 m
Lõi EPS thường hoặc chống cháy lan - độ dày 50 – 200 mm, dài tới 18 m
Tấm lợp 5 sóng lõi EPS khổ hữu dụng 1.000 mm, tỷ trọng 8 – 25 kg/m³, độ dày lõi 50 – 200 mm, chiều dài tối đa 18.000 mm.
Tấm lợp EPS 5 sóng Javta dùng lõi xốp EPS thay cho PU — phương án kinh tế hơn cho nhà xưởng cần chống nóng ở mức vừa phải, với dải độ dày lõi rộng từ 50 đến 200 mm.
Có tuỳ chọn EPS thường hoặc EPS chống cháy lan tuỳ yêu cầu phòng cháy của công trình. Chiều dài sản xuất tới 18.000 mm.
| Phần hoàn thiện bên ngoài | Tôn / Inox / Nhôm / Giấy bạc phẳng, dày 0,40 – 0,80 mm |
|---|---|
| Cách nhiệt bên trong | Xốp EPS thường / EPS chống cháy lan |
| Tỉ trọng lõi | 8 – 25 kg/m³ |
| Độ dày lõi EPS | 50, 75, 100, 125, 150, 200 mm |
| Khổ hữu dụng / khổ sản phẩm | 1.000 / 1.080 mm |
| Chiều dài tối đa | 18.000 mm |
| Màu tôn tiêu chuẩn | Đỏ, xanh dương, xanh rêu, xanh ngọc, trắng sữa, vàng kem — Theo bảng màu catalogue |

Ngoài bảng màu tiêu chuẩn, Phú Sơn sản xuất theo mã màu riêng của công trình khi đặt số lượng lớn.

Chống nóng chi phí hợp lý

Uốn cong theo thiết kế mái

Tấm lợp 5 sóng 3 lớp khổ hữu dụng 1.000 mm, lõi PU tỷ trọng 38 ± 3 kg/m³, độ dày lõi 20 – 60 mm.
Xem thông số
Tấm lợp 3 lớp Kliplock K400 khổ hữu dụng 400 mm, sóng dương Ω cao 42 mm, lõi PU tỷ trọng 38 ± 3 kg/m³, độ dày lõi 10 – 60 mm, liên kết ngàm khoá giấu vít.
Xem thông số
Tấm lợp Kliplock K450 khổ hữu dụng 450 mm, lõi PU tỷ trọng 29 – 38 ± 3 kg/m³, độ dày lõi 16 – 50 mm, có lớp gấp mép tăng cứng.
Xem thông số
Tấm lợp 3 lớp 2 mặt tôn lõi Glasswool hoặc Rockwool, sóng công nghiệp cao 32 mm, khổ hữu dụng 1.000 mm (khổ sản phẩm 1.080 mm), độ dày lõi 50 – 200 mm.
Xem thông số
Tấm lợp 3 lớp 11 sóng khổ hữu dụng 1.000 mm (khổ sản phẩm 1.080 mm), sóng dương cao 17 mm, tôn 0,30 – 0,50 mm, lõi PU tỷ trọng 35 ± 3 kg/m³ dày 16 mm.
Xem thông sốĐội ngũ kỹ thuật của Phú Sơn Group sẵn sàng tư vấn và báo giá nhanh nhất cho bạn.