PDF
Bản vẽ biên dạng tấm lợp Javta
Biên dạng tấm lợp thương hiệu Javta: tấm lợp 5 sóng 1 lớp và 3 lớp, Kliplock K400, K450, SeamLock K1000 và tấm lợp 4 sóng PU/PIR - kèm bảng thông số khổ hiệu dụng, chiều dày lõi và tỷ trọng.
Giới thiệu tài liệu
Biên dạng tấm lợp thương hiệu Javta: tấm lợp 5 sóng 1 lớp và 3 lớp, Kliplock K400, K450, SeamLock K1000 và tấm lợp 4 sóng PU/PIR – kèm bảng thông số khổ hiệu dụng, chiều dày lõi và tỷ trọng. Mã trên bản vẽ gốc ghi theo khổ sản phẩm (K450, K500); trang sản phẩm dùng mã theo khổ hiệu dụng nên tương ứng là K400 và K450.
- Đủ các biên dạng tấm lợp Javta đang sản xuất.
- Bảng thông số khổ hiệu dụng, chiều dày lõi và tỷ trọng.
- Phân biệt tấm lợp 1 lớp và 3 lớp có lõi cách nhiệt.
- Dùng để chọn biên dạng theo độ dốc mái và yêu cầu chống dột.
Tài liệu liên quan
Xem tất cả tài liệuBản vẽ biên dạng panel ngàm U (EPS, Glasswool, Rockwool, MGO)
Biên dạng panel tường trong dùng ngàm U cho bốn loại lõi: EPS, Glasswool, Rockwool và MGO. Ngàm U phù…
Xem chi tiếtBản vẽ biên dạng panel khổ K1000
Biên dạng panel tường khổ K1000 lõi PU/PIR: bản vẽ mặt cắt và bảng thông số cho panel tường trong…
Xem chi tiếtBản vẽ biên dạng panel tường EPS
Biên dạng panel tường lõi EPS: bản vẽ mặt cắt và bảng thông số cho panel tường trong (hai mặt…
Xem chi tiếtBản vẽ biên dạng panel tường PU/PIR
Biên dạng panel tường lõi PU/PIR khổ tôn 1200 mm: bản vẽ mặt cắt, kích thước khổ hiệu dụng -…
Xem chi tiết







