PDF
Bản vẽ biên dạng panel tường PU/PIR
Biên dạng panel tường lõi PU/PIR khổ tôn 1200 mm: bản vẽ mặt cắt, kích thước khổ hiệu dụng - khổ sản phẩm và bảng thông số kỹ thuật cho từng kiểu bề mặt (phẳng, gân nhỏ, gân lớn, sóng lớn).
Giới thiệu tài liệu
Biên dạng panel tường lõi PU/PIR khổ tôn 1200 mm: bản vẽ mặt cắt, kích thước khổ hiệu dụng – khổ sản phẩm và bảng thông số kỹ thuật cho từng kiểu bề mặt (phẳng, gân nhỏ, gân lớn, sóng lớn).
- Bản vẽ mặt cắt kèm kích thước khổ hiệu dụng và khổ sản phẩm.
- Bảng thông số: bề mặt tôn/inox, khổ tôn, chiều dày lõi, tỷ trọng PU/PIR.
- Chiều dày lõi tiêu chuẩn T50/75/100/125/150/200 mm.
- Dùng để đối chiếu khi lập dự toán và bóc tách khối lượng.
Tài liệu liên quan
Xem tất cả tài liệuBản vẽ biên dạng panel ngàm U (EPS, Glasswool, Rockwool, MGO)
Biên dạng panel tường trong dùng ngàm U cho bốn loại lõi: EPS, Glasswool, Rockwool và MGO. Ngàm U phù…
Xem chi tiếtBản vẽ biên dạng tấm lợp Javta
Biên dạng tấm lợp thương hiệu Javta: tấm lợp 5 sóng 1 lớp và 3 lớp, Kliplock K400, K450, SeamLock…
Xem chi tiếtBản vẽ biên dạng panel khổ K1000
Biên dạng panel tường khổ K1000 lõi PU/PIR: bản vẽ mặt cắt và bảng thông số cho panel tường trong…
Xem chi tiếtBản vẽ biên dạng panel tường EPS
Biên dạng panel tường lõi EPS: bản vẽ mặt cắt và bảng thông số cho panel tường trong (hai mặt…
Xem chi tiết



